- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
中一个组织或团队中的全部成员yī gè zǔzhī huò tuánduì zhōng de quánbù chéngyuán
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
một nhóm (người)
中一群人;团队yī qún rén;tuán duì
Đội ngũ của chúng tôi đã sẵn sàng.
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
中军队士兵、军人jūnduì shìbīng、jūnrén
Quân lính đã chuẩn bị xong rồi.
quân đội; binh lực; nhân mã (bán nhân bán mã)
中士兵和马匹组成的军队shìbīng hé mǎpǐ zǔchéng de jūnduì
Đội quân này rất mạnh.
người và ngựa; quân lực; nhân mã (sinh vật nửa người nửa ngựa)
中士兵和战马;军队shìbīng hé zhàn mǎ;jūnduì
Chòm sao Nhân Mã là một chòm sao.
nhân mã; quân lực; người và ngựa
中神话中人的身体和马的身体合在一起的生物shénhuà zhōng rén de shēntǐ hé mǎ de shēntǐ hézài yīqǐ de shēngwù
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
中一个组织或团队中的全部成员yī gè zǔzhī huò tuánduì zhōng de quánbù chéngyuán
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
một nhóm (người)
中一群人;团队yī qún rén;tuán duì
Đội ngũ của chúng tôi đã sẵn sàng.
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
中军队士兵、军人jūnduì shìbīng、jūnrén
Quân lính đã chuẩn bị xong rồi.
quân đội; binh lực; nhân mã (bán nhân bán mã)
中士兵和马匹组成的军队shìbīng hé mǎpǐ zǔchéng de jūnduì
Đội quân này rất mạnh.
người và ngựa; quân lực; nhân mã (sinh vật nửa người nửa ngựa)
中士兵和战马;军队shìbīng hé zhàn mǎ;jūnduì
Chòm sao Nhân Mã là một chòm sao.
nhân mã; quân lực; người và ngựa
中神话中人的身体和马的身体合在一起的生物shénhuà zhōng rén de shēntǐ hé mǎ de shēntǐ hézài yīqǐ de shēngwù
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.