- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự
中武装人员组成的军事组织wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jūnshì zǔzhī
Anh ấy muốn gia nhập quân đội.
quân đội; bộ đội; đơn vị quân sự
中由许多士兵组成的军事组织yóu xǔduō shìbīng zǔchéng de jūnshì zǔzhī
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội.
bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự
中武装人员组成的军事组织wǔzhuāng rényuán zǔchéng de jūnshì zǔzhī
Anh ấy muốn gia nhập quân đội.
quân đội; bộ đội; đơn vị quân sự
中由许多士兵组成的军事组织yóu xǔduō shìbīng zǔchéng de jūnshì zǔzhī
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự
bộ đội; quân đội; đơn vị quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bộ đội; quân đội; lực lượng vũ trang
中士兵和军官组成的武装力量组织shìbīng hé jūnguān zǔchéng de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
lực lượng quân sự; bộ đội; quân đội
中武装的军人组织,执行国家的军事任务。wǔzhuāng de jūnrén zǔzhī, zhíxíng guójiā de jūnshì rènwu。
đơn vị quân đội; bộ đội; quân đội
中组织起来的军人集体zǔzhī qǐlái de jūnrén jítǐ
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
đời lính; quân ngũ
中武装的士兵组织,为国家服务wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, wèi guójiā fúwù
bộ đội; quân đội; lực lượng vũ trang
中士兵和军官组成的武装力量组织shìbīng hé jūnguān zǔchéng de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
lực lượng quân sự; bộ đội; quân đội
中武装的军人组织,执行国家的军事任务。wǔzhuāng de jūnrén zǔzhī, zhíxíng guójiā de jūnshì rènwu。
đơn vị quân đội; bộ đội; quân đội
中组织起来的军人集体zǔzhī qǐlái de jūnrén jítǐ
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
đời lính; quân ngũ
中武装的士兵组织,为国家服务wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, wèi guójiā fúwù