- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người khác; tha nhân
中不是自己的人;别的人búshì zìjǐ de rén;biéde rén
Đừng làm phiền người khác.
người khác; tha nhân
中不是自己的人;别的人búshì zìjǐ de rén;biéde rén
Đừng làm phiền người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.