- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đại danh từ; đại từ
Đại danh từ là một loại từ trong ngôn ngữ.
đại danh từ; từ thay thế
Từ này đã trở thành một từ đồng nghĩa.
đại danh từ; đại từ
đại danh từ; đại từ
Đại danh từ là một loại từ trong ngôn ngữ.
đại danh từ; từ thay thế
Từ này đã trở thành một từ đồng nghĩa.
đại danh từ; đại từ
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại danh từ; đại từ
đại danh từ; đại từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.