- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
trên đây; nêu trên; (số lượng) trở lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trên đây; nêu trên; (số lượng) trở lên
中前面提到的;数量达到或超过某个标准qiánmiàn tídào de; shùliàng dádào huò chāoguò mǒuge biāozhǔn
Trên đây là quan điểm của tôi.
từ ... trở lên; trở lên; trên đây (số lượng, cấp độ, hoặc nội dung đã nêu)
中达到某个标准或数量向上的范围dádào mǒugeè biāozhǔn huò shùliàng xiàngshang de fànwéi
Xin hãy xem nội dung trên.
trên đây; như trên; (dùng để kết thúc bài phát biểu) chỉ vậy thôi
中超过某个数字或程度;比这个更高或更多chāoguò mǒugeè shùzì huò chéngdù; bǐ zhège gèng gāo huò gèng duō
Trên đây là quan điểm của tôi.
trên đây; nêu trên; (số lượng) trở lên
中前面提到的;数量达到或超过某个标准qiánmiàn tídào de; shùliàng dádào huò chāoguò mǒuge biāozhǔn
Trên đây là quan điểm của tôi.
từ ... trở lên; trở lên; trên đây (số lượng, cấp độ, hoặc nội dung đã nêu)
中达到某个标准或数量向上的范围dádào mǒugeè biāozhǔn huò shùliàng xiàngshang de fànwéi
Xin hãy xem nội dung trên.
trên đây; như trên; (dùng để kết thúc bài phát biểu) chỉ vậy thôi
中超过某个数字或程度;比这个更高或更多chāoguò mǒugeè shùzì huò chéngdù; bǐ zhège gèng gāo huò gèng duō
Trên đây là quan điểm của tôi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.