- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ
Nhiệm kỳ của anh ấy là bốn năm.
nhiệm kỳ; thời gian đương nhiệm
Nhiệm kỳ của anh ấy là năm năm.
nhiệm kỳ
nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ
Nhiệm kỳ của anh ấy là bốn năm.
nhiệm kỳ; thời gian đương nhiệm
Nhiệm kỳ của anh ấy là năm năm.
nhiệm kỳ
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ
nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.