- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
中用来计算礼物、报纸、杂志、文件等数量的单位yònglái jìsuàn lǐwù、bàozhǐ、zázhì、wénjiàn děng shùliàng de dānwèi
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
中用来计算礼物、报纸、杂志、文件等数量的单位yònglái jìsuàn lǐwù、bàozhǐ、zázhì、wénjiàn děng shùliàng de dānwèi
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.