(dạng kết hợp) Iraq (viết tắt của 伊拉克)
中伊拉克的简称yīlākè de jiǎnchēng
(tiền tố) I-ran (viết tắt của Y Lãng)
中伊朗的简写,代表西亚国家yīlǎng de jiǎnxiě、dàibiǎo xīyà guójiā
(cũ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
中古代代词,指他或她gǔdài dàicí, zhǐ tā huò tā
(thời Ngũ Tứ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ("cô ấy"; "bà ấy")
中女性的代词,表示女人或女孩nǚxìng de dàicí, biǎoshì nǚrén huò nǚhái
Cô ấy là bạn của tôi.
(đứng trước danh từ) đó; ấy; kia
中那个;那一个nàge; nà yīge
Người ấy ở đâu?
ngươi; mày (đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để chỉ người đối diện)
中你;指你这个人nǐ;zhǐ nǐ zhège rén
(văn) trợ từ mở đầu câu không có nghĩa cụ thể
中文言文中用在句子开头的虚词,没有实际意义wényánwén zhōng yòng zài jùzi kāitou de xūcí, méiyǒu shíjì yìyì
họ Y
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
(dạng kết hợp) Iraq (viết tắt của 伊拉克)
中伊拉克的简称yīlākè de jiǎnchēng
(tiền tố) I-ran (viết tắt của Y Lãng)
中伊朗的简写,代表西亚国家yīlǎng de jiǎnxiě、dàibiǎo xīyà guójiā
(cũ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
中古代代词,指他或她gǔdài dàicí, zhǐ tā huò tā
(thời Ngũ Tứ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ("cô ấy"; "bà ấy")
中女性的代词,表示女人或女孩nǚxìng de dàicí, biǎoshì nǚrén huò nǚhái
Cô ấy là bạn của tôi.
(đứng trước danh từ) đó; ấy; kia
中那个;那一个nàge; nà yīge
Người ấy ở đâu?
ngươi; mày (đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để chỉ người đối diện)
中你;指你这个人nǐ;zhǐ nǐ zhège rén
(văn) trợ từ mở đầu câu không có nghĩa cụ thể
中文言文中用在句子开头的虚词,没有实际意义wényánwén zhōng yòng zài jùzi kāitou de xūcí, méiyǒu shíjì yìyì
họ Y
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi