- 女nữ(người phụ nữ)
- 也dã(cũng, vậy thay (trợ từ))
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
người ấy; người thương (văn)
中女性人物或动物nǚxìng rénwù huò dòngwù
Ngày nào cô ấy cũng nhắn tin cho tôi vào buổi sáng.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
người ấy; người thương (văn)
中女性人物或动物nǚxìng rénwù huò dòngwù
Ngày nào cô ấy cũng nhắn tin cho tôi vào buổi sáng.
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.