- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm thân thiện.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Chúng tôi đã có một cuộc hội đàm thân thiện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
hội đàm; đàm phán
hội đàm; đàm phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人、团体、国家等进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén、tuántǐ、guójiā děng jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Cuộc hội đàm lần này rất quan trọng.
hội đàm; đàm phán
中两个或多个人、团体、国家等进行的正式讨论liǎng ge huò duō ge rén、tuántǐ、guójiā děng jìnxíng de zhèngshì tǎolùn
Cuộc hội đàm lần này rất quan trọng.