- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm
中印刷的宣传纸张,用来散发给人们。yìnshuā de xuānchuán zhǐzhāng, yònglái sǎnfā gěi rénmen.
Xin hãy cho tôi một tờ truyền đơn.
tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm
中印刷的宣传纸张,用来散发给人们。yìnshuā de xuānchuán zhǐzhāng, yònglái sǎnfā gěi rénmen.
Xin hãy cho tôi một tờ truyền đơn.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm
tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.