- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
thương tật; tàn tật
Anh ấy là một quân nhân tàn tật.
tàn tật; thương tật
Anh ấy bị thương tật do tai nạn.
thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế
Anh ấy bị tàn tật do tai nạn.
thương tật; tàn tật
Anh ấy là một quân nhân tàn tật.
tàn tật; thương tật
Anh ấy bị thương tật do tai nạn.
thương tật; tàn tật; bị thương và tàn phế
Anh ấy bị tàn tật do tai nạn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thương tật; tàn tật
thương tật; tàn tật
bị thương tật; tàn phế; (vật) hư hỏng, bị hư hại
Chiếc xe này bị hư hỏng rồi.
bị thương tật; tàn phế; (vật) hư hỏng, bị hư hại
Chiếc xe này bị hư hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.