- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết thương; sẹo
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
vết sẹo; sẹo thương tích
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
Anh ấy có một vết sẹo trên người.
vết thương; sẹo
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
vết sẹo; sẹo thương tích
中皮肤受伤后留下的痕迹pífu shòushāng hòu liúxià de hénjì
Anh ấy có một vết sẹo trên người.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết thương; sẹo
vết thương; sẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.