bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqin de gēge
Bác là anh trai của bố.
anh cả; bác (anh của cha)
中父亲的哥哥,或兄弟中最大的人fùqin de gēge、huò xiōngdi zhōng zuì dà de rén
Ông ấy là bác trai của tôi.
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ(kế thừa)
Anh ta muốn chiếm đoạt nơi này.
chiếm đoạt; bá chiếm; xưng bá(kế thừa)
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá(kế thừa)
Anh ấy là một nhà lãnh đạo độc đoán.
trăm (cách nói cũ)
中数字,一百shùzì, yībǎi
bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqin de gēge
Bác là anh trai của bố.
anh cả; bác (anh của cha)
中父亲的哥哥,或兄弟中最大的人fùqin de gēge、huò xiōngdi zhōng zuì dà de rén
Ông ấy là bác trai của tôi.
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ(kế thừa)
Anh ta muốn chiếm đoạt nơi này.
chiếm đoạt; bá chiếm; xưng bá(kế thừa)
bá chủ; bá quyền; kẻ xưng bá(kế thừa)
Anh ấy là một nhà lãnh đạo độc đoán.
trăm (cách nói cũ)
中数字,一百shùzì, yībǎi
bác (anh của cha)
thống trị bằng vũ lực; bá quyền; bá chủ
trăm (cách nói cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中父亲的哥哥;也指爵位名称fùqin de gēge;yě zhǐ juéwèi míngchèng
Ông ấy là bác của tôi.
bác (anh của cha); bá (tước vị)
中父亲的哥哥;也指古代的爵位fùqin de gēge;yě zhǐ gǔdài de juéwèi
Tôi có một người bác.
bác; bá (cách xưng hô kính trọng)
中年长男性的尊称,也指父亲的哥哥niánzhǎng nánxìng de zūnchèng, yě zhǐ fùqin de gēge
Bác trai là anh trai của bố.
Bá tước; bậc thứ ba trong năm bậc tước vị (ngũ đẳng tước)
中五等贵族身份中的第三等级wǔ děng guìzú shēnfèn zhōng de dì sān děngjí
Bá tước là quý tộc.
bá chủ; kẻ xưng bá; bá quyền(kế thừa)
Anh ấy là một lãnh đạo độc đoán.
bá chủ; bá vương; lãnh chúa(kế thừa)
Anh ấy là một bá chủ.
bá chủ; bậc thầy(kế thừa)
bạo chúa; độc tài(kế thừa)
Anh ấy là một bạo chúa.
bác (anh trai của cha); bá (tước bá)
中父亲的哥哥;也指爵位名称fùqin de gēge;yě zhǐ juéwèi míngchèng
Ông ấy là bác của tôi.
bác (anh của cha); bá (tước vị)
中父亲的哥哥;也指古代的爵位fùqin de gēge;yě zhǐ gǔdài de juéwèi
Tôi có một người bác.
bác; bá (cách xưng hô kính trọng)
中年长男性的尊称,也指父亲的哥哥niánzhǎng nánxìng de zūnchèng, yě zhǐ fùqin de gēge
Bác trai là anh trai của bố.
Bá tước; bậc thứ ba trong năm bậc tước vị (ngũ đẳng tước)
中五等贵族身份中的第三等级wǔ děng guìzú shēnfèn zhōng de dì sān děngjí
Bá tước là quý tộc.
bá chủ; kẻ xưng bá; bá quyền(kế thừa)
Anh ấy là một lãnh đạo độc đoán.
bá chủ; bá vương; lãnh chúa(kế thừa)
Anh ấy là một bá chủ.
bá chủ; bậc thầy(kế thừa)
bạo chúa; độc tài(kế thừa)
Anh ấy là một bạo chúa.