- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)
Anh ấy dang rộng hai tay.
duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)
Anh ấy dang rộng hai tay.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)
duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.