- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém
Cái áo này là hàng cấp thấp.
hạng thấp; chất lượng thấp; bình dân
Chất lượng của bộ quần áo này rất thấp.
chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân
kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém
Cái áo này là hàng cấp thấp.
hạng thấp; chất lượng thấp; bình dân
Chất lượng của bộ quần áo này rất thấp.
chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém
kém chất lượng; tồi tệ; thấp kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chiếc điện thoại này là hàng kém chất lượng.
hạng ba; kém cỏi; loại ba
Chất lượng sản phẩm này kém.
Chiếc điện thoại này là hàng kém chất lượng.
hạng ba; kém cỏi; loại ba
Chất lượng sản phẩm này kém.