- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tại sao không?; sao không?
中表示建议或疑问,意思是为什么不、为什么没有biǎoshì jiànyì huò yíwèn, yìsi shì wèishéme bu、wèishéme méiyou
Sao không đi cùng nhau?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
tại sao không; hà cớ gì không
中为什么不;表示疑问或建议
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tại sao không?; sao không?
中表示建议或疑问,意思是为什么不、为什么没有biǎoshì jiànyì huò yíwèn, yìsi shì wèishéme bu、wèishéme méiyou
Sao không đi cùng nhau?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
tại sao không; hà cớ gì không
中为什么不;表示疑问或建议wèi shénme bù;biǎoshì yíwèn huò jiànyì
Sao không đi cùng nhau?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tại sao không?; sao không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sao không đi cùng nhau?