- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
中女性戴在头上的装饰品nǚxìng dàizài tóu shang de zhuāngshìpǐn
Cô ấy đội một cái phật trên đầu.
Phật; Phật giáo
中古代印度的宗教领袖,创立了佛教gǔdài Yìnduó de zōngjiào lǐngxiù, chuànglìle le Fójiào
Phật là người sáng lập Phật giáo.
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
中女性戴在头上的装饰品nǚxìng dàizài tóu shang de zhuāngshìpǐn
Cô ấy đội một cái phật trên đầu.
Phật; Phật giáo
中古代印度的宗教领袖,创立了佛教gǔdài Yìnduó de zōngjiào lǐngxiù, chuànglìle le Fójiào
Phật là người sáng lập Phật giáo.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
Phật; Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.