- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
trêu chọc; chơi khăm
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
trêu chọc; chơi khăm
trêu chọc; chơi khăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.