- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
中用尽力气或能力去做某事yòng jìn lìqi huò néngmang qù zuò mǒu shì
Anh ấy đã dốc hết sức lực toàn thân.
dùng; lấy; để; bởi
中用力做某事;发挥力量yònglì zuò mǒushì;fāhuī lìliàng
Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
中用尽力气或能力去做某事yòng jìn lìqi huò néngmang qù zuò mǒu shì
Anh ấy đã dốc hết sức lực toàn thân.
dùng; lấy; để; bởi
中用力做某事;发挥力量yònglì zuò mǒushì;fāhuī lìliàng
Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.