- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
khiến cho; làm cho; gây ra
中让某事发生或产生某种结果ràng mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ
Điều này khiến anh ấy rất tức giận.
được; khả thi; có thể làm được
中能够做到;可以实现nénggoù zuòdào; kěyǐ shíxiàn
Kế hoạch này có khả thi không?
khiến cho; làm cho; gây ra
中让某事发生或产生某种结果ràng mǒu shì fāshēng huò chǎnshēng mǒu zhǒng jiéguǒ
Điều này khiến anh ấy rất tức giận.
được; khả thi; có thể làm được
中能够做到;可以实现nénggoù zuòdào; kěyǐ shíxiàn
Kế hoạch này có khả thi không?
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
khiến cho; làm cho; gây ra
khiến cho; làm cho; gây ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dùng được; có thể dùng; được
中能够使用;可以用néngggòu shǐyòng;kěyǐ yòng
Chiếc điện thoại cũ này vẫn còn dùng được.
dùng được; có thể dùng; được
中能够使用;可以用néngggòu shǐyòng;kěyǐ yòng
Chiếc điện thoại cũ này vẫn còn dùng được.