- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi
Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi
Đấng Bảo Huệ (Cơ Đốc giáo); Đấng An Ủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.