- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
nói bừa; nói không suy nghĩ [thành ngữ]
tùy miệng mà nói; buột miệng
Anh ấy luôn nói năng bừa bãi.
nói bừa; nói không suy nghĩ [thành ngữ]
tùy miệng mà nói; buột miệng
Anh ấy luôn nói năng bừa bãi.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
nói bừa; nói không suy nghĩ [thành ngữ]
nói bừa; nói không suy nghĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.