- 亻nhân(người)
- 两lưỡng(hai, đôi)
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
vài đồng bạc lẻ; chút tiền
Anh ấy chỉ có hai đồng.
vài đồng bạc lẻ; chút tiền còm
Anh ấy chỉ có một ít tiền.
vài đồng bạc lẻ; chút tiền
Anh ấy chỉ có hai đồng.
vài đồng bạc lẻ; chút tiền còm
Anh ấy chỉ có một ít tiền.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
vài đồng bạc lẻ; chút tiền
vài đồng bạc lẻ; chút tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.