- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đếm ngược (từ số lớn về 0)
nghịch đảo (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đếm ngược (từ số lớn về 0)
中从大的数字开始,按顺序往小的数字数cóng dà de shùzì kāishǐ, ànshùnxù wǎng xiǎo de shùzì shǔ
Chúng ta cùng đếm ngược.
đếm ngược
中从大的数字往小的数字依次说出来cóng dà de shùzì wǎng xiǎo de shùzì yīcì shuōchūlái
Chúng ta cùng nhau đếm ngược.
đếm ngược; tính từ cuối
中从末尾开始数;逆序计算cóng mòwěi kāishǐ shǔ; nìxù jìsuàn
Xin hãy đọc từ dòng thứ hai từ dưới lên.
đếm ngược; tính từ cuối (hàng ghế)
中从后面开始数,与正序相反cóng hòumiàn kāishǐ shǔ、yǔ zhèngxù xiāngfǎn
Chúng tôi ngồi ở hàng thứ hai từ dưới lên.
nghịch đảo (toán học)
中一个数被一除后得到的数yī ge shù bèi yī chúhòu dédào de shù
Số nghịch đảo của số này là bao nhiêu?
số nghịch đảo
中一个数乘以另一个数等于一的两个数yī gè shù chéngyǐ lìng yī gè shù děngyú yī de liǎng gè shù
đếm ngược (từ số lớn về 0)
中从大的数字开始,按顺序往小的数字数cóng dà de shùzì kāishǐ, ànshùnxù wǎng xiǎo de shùzì shǔ
Chúng ta cùng đếm ngược.
đếm ngược
中从大的数字往小的数字依次说出来cóng dà de shùzì wǎng xiǎo de shùzì yīcì shuōchūlái
Chúng ta cùng nhau đếm ngược.
đếm ngược; tính từ cuối
中从末尾开始数;逆序计算cóng mòwěi kāishǐ shǔ; nìxù jìsuàn
Xin hãy đọc từ dòng thứ hai từ dưới lên.
đếm ngược; tính từ cuối (hàng ghế)
中从后面开始数,与正序相反cóng hòumiàn kāishǐ shǔ、yǔ zhèngxù xiāngfǎn
Chúng tôi ngồi ở hàng thứ hai từ dưới lên.
nghịch đảo (toán học)
中一个数被一除后得到的数yī ge shù bèi yī chúhòu dédào de shù
Số nghịch đảo của số này là bao nhiêu?
số nghịch đảo
中一个数乘以另一个数等于一的两个数yī gè shù chéngyǐ lìng yī gè shù děngyú yī de liǎng gè shù
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.