- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)
Xin hãy đổ rỗng thùng rác.
đổ hết ra; làm trống rỗng
Xin hãy đổ rỗng cái hộp.
đổ hết; dốc cạn
Xin hãy đổ rác đi.
đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)
Xin hãy đổ rỗng thùng rác.
đổ hết ra; làm trống rỗng
Xin hãy đổ rỗng cái hộp.
đổ hết; dốc cạn
Xin hãy đổ rác đi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)
đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.