- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập
Anh ấy đã nhét đầy cái hộp.
lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập
Anh ấy đã nhét đầy cái hộp.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập
lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.