- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có
Nợ và có là những khái niệm cơ bản trong kế toán.
vay mượn; cho vay
Anh ấy thích vay mượn.
vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có
Nợ và có là những khái niệm cơ bản trong kế toán.
vay mượn; cho vay
Anh ấy thích vay mượn.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có
vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.