- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
thiên vị; không công bằng
Bạn không thể thiên vị.
thiên vị; không công bằng
lệch; thiên lệch; thiên vị
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
thiên vị; không công bằng
Bạn không thể thiên vị.
thiên vị; không công bằng
lệch; thiên lệch; thiên vị
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thiên vị; không công bằng
thiên vị; không công bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thiên vị con trai út của mình.
Anh ấy luôn thiên vị con trai út của mình.