- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
xử thế; cư xử (với người khác)
中按照一定的方式生活和对待他人ànzhào yīdìng de fāngshì shēnghuó hé duìdài tārén
Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.
xử sự đúng đắn; làm người tử tế
中按照道德标准生活和行动ànzhào dàodé biāozhǔn shēnghuó hé xíngdòng
xử thế; cư xử (với người khác)
中按照一定的方式生活和对待他人ànzhào yīdìng de fāngshì shēnghuó hé duìdài tārén
Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.
xử sự đúng đắn; làm người tử tế
中按照道德标准生活和行动ànzhào dàodé biāozhǔn shēnghuó hé xíngdòng
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
xử thế; cư xử (với người khác)
xử thế; cư xử (với người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.