- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử với người khác; đãi người
Anh ấy đối xử với mọi người rất thân thiện.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đối xử với người khác; đãi người
Anh ấy đối xử với mọi người rất thân thiện.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đối xử với người khác; đãi người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.