- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
ra vẻ; làm bộ làm tịch
Anh ấy luôn làm bộ làm tịch, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
làm trò; giả vờ ra vẻ; làm màu
làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
ra vẻ; làm bộ làm tịch
Anh ấy luôn làm bộ làm tịch, khiến người ta cảm thấy rất giả tạo.
làm trò; giả vờ ra vẻ; làm màu
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]
làm dáng; ra vẻ; tỏ vẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn làm trò lố, khiến người khác rất phiền.
Anh ta luôn làm trò lố, khiến người khác rất phiền.