- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học
Trường học đã ngừng các lớp học.
nghỉ học; đình chỉ lớp học
Trường học đã đóng cửa.
ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học
Trường học đã ngừng các lớp học.
nghỉ học; đình chỉ lớp học
Trường học đã đóng cửa.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học
ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.