- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lọt vào vòng trong; vào vòng chung kết; được đề cử
Anh ấy đã lọt vào vòng chung kết.
lọt vào vòng chung kết; được chọn vào danh sách đề cử
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
lọt vào vòng trong; vào vòng chung kết; được đề cử
Anh ấy đã lọt vào vòng chung kết.
lọt vào vòng chung kết; được chọn vào danh sách đề cử
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lọt vào vòng trong; vào vòng chung kết; được đề cử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.