- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示完全、没有遗漏、一个不少biǎoshì wánquán、méiyǒu yíluò、yī ge búshǎo
Chúng tôi đều thích ăn cơm.
tất cả; toàn bộ; đều
中表示没有例外,一个也不少biǎoshì méiyǒu lìwài, yī ge yě búshǎo
Bọn họ đều đến cả rồi.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中表示完全、没有遗漏、一个不少biǎoshì wánquán、méiyǒu yíluò、yī ge búshǎo
Chúng tôi đều thích ăn cơm.
tất cả; toàn bộ; đều
中表示没有例外,一个也不少biǎoshì méiyǒu lìwài, yī ge yě búshǎo
Bọn họ đều đến cả rồi.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.