- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中喜欢谈论别人的私人事情xǐhuān tánlùn biérén de sīrén shìqing
Tôi thích nghe chuyện phiếm.
tám quẻ trong Kinh Dịch; (khẩu) tin đồn; chuyện tám
中易經中的八種符號,也指傳言、閒話Yì Jīng zhōng de bā zhǒng fúhào, yě zhǐ chuányán、xiánhuà
Bát quái là một khái niệm triết học cổ đại của Trung Quốc.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
中喜欢谈论别人的私人事情xǐhuān tánlùn biérén de sīrén shìqing
Tôi thích nghe chuyện phiếm.
tám quẻ trong Kinh Dịch; (khẩu) tin đồn; chuyện tám
中易經中的八種符號,也指傳言、閒話Yì Jīng zhōng de bā zhǒng fúhào, yě zhǐ chuányán、xiánhuà
Bát quái là một khái niệm triết học cổ đại của Trung Quốc.
tám quẻ (Kinh Dịch); (khẩu) tán gẫu; ngồi lê đôi mách
中喜欢谈论别人私人事情的xǐhuān tánlùn biérén sīrén shìqing de
Cô ấy rất nhiều chuyện.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tám quẻ (Kinh Dịch); (khẩu) tán gẫu; ngồi lê đôi mách
中喜欢谈论别人私人事情的xǐhuān tánlùn biérén sīrén shìqing de
Cô ấy rất nhiều chuyện.