Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
bố chồng; cha chồng
中妻子的父亲;丈夫的父亲qīzi de fùqin; zhàngfu de fùqin
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
ông nội; ông ngoại; bố chồng; (khẩu) ông
中父亲的父亲,或妻子的父亲fùqin de fùqin, huò qīzi de fùqin
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
thái giám; hoạn quan (cách xưng hô cũ)
中古代被阉割的男性官员,侍奉皇帝gǔdài bèi yānhuàde nánxìng guānyuán, shìfèng huángdì
bố chồng; cha chồng
中妻子的父亲;丈夫的父亲qīzi de fùqin; zhàngfu de fùqin
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
ông nội; ông ngoại; bố chồng; (khẩu) ông
中父亲的父亲,或妻子的父亲fùqin de fùqin, huò qīzi de fùqin
Ông nội của tôi rất thích kể chuyện.
thái giám; hoạn quan (cách xưng hô cũ)
中古代被阉割的男性官员,侍奉皇帝gǔdài bèi yānhuàde nánxìng guānyuán, shìfèng huángdì