- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众发布的正式通知xiàng gōngzhòng fābù de zhèngshì tōngzhī
Xin hãy xem thông báo của trường.
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众正式发布信息或决定xiàng gōngzhòng zhèngshì fābuù xìnxī huò juédìng
Công ty đã công bố chính sách mới.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众发布的正式通知xiàng gōngzhòng fābù de zhèngshì tōngzhī
Xin hãy xem thông báo của trường.
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众正式发布信息或决定xiàng gōngzhòng zhèngshì fābuù xìnxī huò juédìng
Công ty đã công bố chính sách mới.
thông báo; công cáo; thông cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.