- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
cầm đồ; đem cầm cố
Anh ấy đã cầm đồng hồ.
cầm đồ; tiệm cầm đồ
Tiệm cầm đồ này rất cũ rồi.
cầm đồ; đem cầm cố
Anh ấy đã cầm đồng hồ.
cầm đồ; tiệm cầm đồ
Tiệm cầm đồ này rất cũ rồi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
cầm đồ; đem cầm cố
cầm đồ; đem cầm cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.