- 羊dương(con dê, con cừu)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
中照顾和喂养动物或小孩,使其成长zhàogù hé wèiyǎng dòngwù huò xiǎohái, shǐ qī chéngzhǎng
Cha mẹ nuôi dạy con cái.
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中照顾和教育孩子或年轻人成长zhàogu hé jiàoyù háizi huò niánqīng rén chéngzhǎng
hun đúc; bồi dưỡng (dần dần qua ảnh hưởng lâu dài)
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
中照顾和喂养动物或小孩,使其成长zhàogù hé wèiyǎng dòngwù huò xiǎohái, shǐ qī chéngzhǎng
Cha mẹ nuôi dạy con cái.
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中照顾和教育孩子或年轻人成长zhàogu hé jiàoyù háizi huò niánqīng rén chéngzhǎng
hun đúc; bồi dưỡng (dần dần qua ảnh hưởng lâu dài)
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中通过照顾和教育让孩子长大成人tōngguò zhàohu hé jiàoyù ràng háizi zhǎngdà chénggrénrén
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái.
中通过照顾和教育让孩子长大成人tōngguò zhàohu hé jiàoyù ràng háizi zhǎngdà chénggrénrén
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái.