- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội khoa; khoa nội
Anh ấy là bác sĩ nội khoa.
nội khoa; khoa nội
Anh ấy là bác sĩ nội khoa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nội khoa; khoa nội
nội khoa; khoa nội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.