- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lĩnh vực ít người biết đến; môn học/ngành hiếm người theo; (thể thao) bất ngờ (đội yếu thắng)
Chuyên ngành này là một ngành ít người chọn.
lĩnh vực ít người biết đến; kẻ vô danh bất ngờ thắng cuộc; (bóng) ngựa về ngược
Anh ấy là một người ít được biết đến.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
lĩnh vực ít người biết đến; môn học/ngành hiếm người theo; (thể thao) bất ngờ (đội yếu thắng)
Chuyên ngành này là một ngành ít người chọn.
lĩnh vực ít người biết đến; kẻ vô danh bất ngờ thắng cuộc; (bóng) ngựa về ngược
Anh ấy là một người ít được biết đến.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
lĩnh vực ít người biết đến; môn học/ngành hiếm người theo; (thể thao) bất ngờ (đội yếu thắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.