- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đánh ngã; hạ gục (đối thủ)
中用力打使人或物倒下、失去意识yònglì dǎ shǐ rén huò wù dàoxià、shīqù yìshí
Anh ấy đã bị đánh gục.
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
中用力打得某人或某物倒下yòng lì dǎ de mǒu rén huò mǒu wù dào xia
Anh ấy đấm một cú hạ gục đối thủ.
đánh ngã; hạ gục (đối thủ)
中用力打使人或物倒下、失去意识yònglì dǎ shǐ rén huò wù dàoxià、shīqù yìshí
Anh ấy đã bị đánh gục.
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
中用力打得某人或某物倒下yòng lì dǎ de mǒu rén huò mǒu wù dào xia
Anh ấy đấm một cú hạ gục đối thủ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đánh ngã; hạ gục (đối thủ)
đánh ngã; hạ gục (đối thủ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.