- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng giá; nâng giá
Họ quyết định tăng giá.
tăng giá; nâng giá
Họ quyết định tăng giá.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
tăng giá; nâng giá
tăng giá; nâng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.