- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
Tiền mã hóa là một loại tiền kỹ thuật số.
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
Tiền mã hóa là một loại tiền kỹ thuật số.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
tiền điện tử mã hoá; tiền mã hoá; cryptocurrency
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.