- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh
中可以察觉到的动作或声音;活动的迹象kěyǐ chájuédào de dòngzuò huò shēngyīn; huódòng de jìxiàng
Bên ngoài có động tĩnh gì không?
chuyển động và tĩnh lặng; tiếng động; tình hình; động tĩnh
中物体或人的活动情况和声音wùtǐ huòzhě rén de huódòng qíngkuàng hé shēngyīn
tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh
中可以察觉到的动作或声音;活动的迹象kěyǐ chájuédào de dòngzuò huò shēngyīn; huódòng de jìxiàng
Bên ngoài có động tĩnh gì không?
chuyển động và tĩnh lặng; tiếng động; tình hình; động tĩnh
中物体或人的活动情况和声音wùtǐ huòzhě rén de huódòng qíngkuàng hé shēngyīn
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh
tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.