- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)
Kiếp ba là đơn vị thời gian trong Phật giáo.
kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)
Kiếp ba là đơn vị thời gian trong Phật giáo.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)
kiếp nạn; kiếp ba (khái niệm trong Ấn Độ giáo chỉ giai đoạn hỗn loạn, tai họa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.