- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm
中敢于面对困难和危险的心理力量gǎnyú miànduì kùnnan hé wēixiǎn de xīnlǐ lìliàng
Anh ấy rất dũng cảm.
dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm
中敢于面对困难和危险的心理力量gǎnyú miànduì kùnnan hé wēixiǎn de xīnlǐ lìliàng
Anh ấy rất dũng cảm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm
dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.