- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
Không ai có thể sánh ngang với anh ấy.
ngang sức; sánh ngang; tương xứng
Sức mạnh của họ có thể sánh ngang.
sánh ngang; so sánh được; đối địch
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
Không ai có thể sánh ngang với anh ấy.
ngang sức; sánh ngang; tương xứng
Sức mạnh của họ có thể sánh ngang.
sánh ngang; so sánh được; đối địch
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
Không ai có thể địch lại anh ấy.
Không ai có thể địch lại anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.