- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
hoạt hình; phim hoạt hình
中用简单线条画的人物或动物形象,常在电视或电影中出现yòng jiǎndān xiàn tiáo huà de rénwù huò dòngwù xíngxiàng, cháng zài diànshì huò diànyǐng zhōng chūxiàn
Tôi thích xem phim hoạt hình.
hoạt hình; phim hoạt hình
中用简单线条画的人物或动物形象,常在电视或电影中出现yòng jiǎndān xiàn tiáo huà de rénwù huò dòngwù xíngxiàng, cháng zài diànshì huò diànyǐng zhōng chūxiàn
Tôi thích xem phim hoạt hình.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hoạt hình; phim hoạt hình
hoạt hình; phim hoạt hình